仁义道德
Phồn thể: 仁義道德
rén yì dào dé
Âm Hán Việt: nhân nghĩa đạo đức
1.nhân nghĩa đạo đức (thành ngữ); tất cả các đức hạnh truyền thống
2.chủ yếu dùng mỉa mai, nghĩa là đạo đức giả
compassion, duty, propriety and integrity (idiom); all the traditional virtues · mainly used sarcastically, to mean hypocritical
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác