人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn
Âm Hán Việt: nhân toán bất như thiên toán
1.mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ)
2.kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
man proposes, God disposes (idiom) · one's plans can be derailed by unforeseen events
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác