人民公社化
rén mín gōng shè huà
Âm Hán Việt: nhân dân công xã hoá
1.tập thể hóa nông nghiệp (chính sách thảm họa của Nga cộng sản khoảng năm 1930 và Trung Quốc những năm 1950)
collectivization of agriculture (disastrous policy of communist Russia around 1930 and China in the 1950s)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác