人怕出名猪怕壮
Phồn thể: 人怕出名豬怕壯
rén pà chū míng zhū pà zhuàng
Âm Hán Việt: nhân phạ xuất danh trư phạ tráng
1.nghĩa đen: người sợ nổi tiếng như lợn sợ béo lên (để bị giết)
2.nghĩa bóng: nổi tiếng có cái giá của nó
lit. people fear getting famous like pigs fear fattening up (for the slaughter) · fig. fame has its price
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác