五湖四海
wǔ hú sì hǎi
Âm Hán Việt: ngũ hồ tứ hải
1.khắp mọi miền đất nước
all parts of the country
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khácwǔ hú sì hǎi
Âm Hán Việt: ngũ hồ tứ hải
1.khắp mọi miền đất nước
all parts of the country
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác