五七干部学校
Phồn thể: 五七幹部學校
Wǔ Qī Gàn bù Xué xiào
Âm Hán Việt: ngũ thất cán bộ học hiệu
1.Trường Cán bộ ngày 7 tháng 5 (nông trường nơi cán bộ thành phố phải lao động chân tay và học tập tư tưởng trong Cách mạng Văn hóa) (viết tắt thành 五七干校)
May 7 cadre school (farm where urban cadres had to undertake manual labor and study ideology during the Cultural Revolution)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác