二联式发票
Phồn thể: 二聯式發票
èr lián shì fā piào
Âm Hán Việt: nhị liên thức phát phiếu
1.(Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 统一发票 cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT
(Tw) duplicate uniform invoice, a type of receipt 统一发票 issued to a person or organization without a VAT identification number
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác