二十四节气
Phồn thể: 二十四節氣
èr shí sì jié qi
Âm Hán Việt: nhị thập tứ tiết khí
1.24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
the 24 solar terms, calculated from the position of the sun on the ecliptic, that divide the year into 24 equal periods
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác