二一添作五
èr yī tiān zuò wǔ
Âm Hán Việt: nhị nhất thiêm tác ngũ
1.nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính)
2.chia đều giữa hai bên
3.chia năm mươi năm mươi
lit. one half equals zero point five (division rule in abacus reckoning) · to share fairly between two parties · to go fifty-fifty
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác