事后聪明
Phồn thể: 事後聰明
shì hòu cōng ming
Âm Hán Việt: sự hậu thông minh
1.khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được
wise after the event (idiom); with hindsight, one should have predicted it
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác