书不尽言
Phồn thể: 書不盡言
shū bù jìn yán
Âm Hán Việt: thư bất tận ngôn
1.Tôi có nhiều điều muốn nói hơn là có thể viết trong thư này (kết thúc thư truyền thống) (thành ngữ)
I have much more to say than can be written in this letter (conventional letter ending) (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác