也有今天
yě yǒu jīn tiān
Âm Hán Việt: dã hữu kim thiên
1.(khẩu ngữ) nhận được kết cục xứng đáng
2.đáng đời
3.nhận phần của mình (dù tốt hay xấu)
4.ai rồi cũng có ngày
(coll.) to get one's just deserts · to serve sb right · to get one's share of (good or bad things) · every dog has its day
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác