临时抱佛脚
Phồn thể: 臨時抱佛腳
lín shí bào fó jiǎo
Âm Hán Việt: lâm thời bão phật cước
1.nghĩa đen: ôm chân Phật khi gặp nguy (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra sùng đạo chỉ khi gặp rắc rối
2.làm việc vào phút cuối
3.nỗ lực vội vàng vào phút chót
(idiom) see 抱佛脚
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác