中性粒细胞
Phồn thể: 中性粒細胞
zhōng xìng lì xì bāo
Âm Hán Việt: trung tính lạp tế bào
1.bạch cầu trung tính (loại bạch cầu phổ biến nhất)
neutrophil (the most common type of white blood cell)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác