中央直辖市
Phồn thể: 中央直轄市
zhōng yāng zhí xiá shì
Âm Hán Việt: trung ương trực hạt thị
1.thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重庆, đơn vị hành chính cấp một
2.thành phố cấp tỉnh
3.cũng gọi là thành phố trực thuộc
municipality, namely: Beijing 北京, Tianjin 天津, Shanghai 上海 and Chongqing 重庆, the first level administrative subdivision · province level city · also called directly governed city
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác