中国同盟会
Phồn thể: 中國同盟會
Zhōng guó Tóng méng huì
Âm Hán Việt: trung quốc đồng minh hội
1.Đồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 国民党 năm 1912
Tongmenghui, Sun Yat-sen's alliance for democracy, founded 1905, became the Guomindang 国民党 in 1912
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác