中体西用
Phồn thể: 中體西用
Zhōng tǐ Xī yòng
Âm Hán Việt: trung thể tây dụng
1.tiếp thu kiến thức phương Tây để ứng dụng thực tiễn trong khi giữ gìn giá trị Trung Quốc làm cốt lõi
adopting Western knowledge for its practical uses while keeping Chinese values as the core
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác