东施效颦
Phồn thể: 東施效顰
Dōng Shī xiào pín
Âm Hán Việt: đông thi hiệu tần
1.nghĩa đen: Đông Thi bắt chước nhăn mặt Tây Thi (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: bắt chước thói quen của người khác nhưng làm mình thành kẻ ngốc
lit. Dong Shi imitates Xi Shi's frown (idiom) · fig. to mimick sb's idiosyncrasies but make a fool of oneself
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác