东奔西跑
Phồn thể: 東奔西跑
dōng bēn xī pǎo
Âm Hán Việt: đông bôn tây bào
1.chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
2.bận tối mắt tối mũi
to run this way and that (idiom); to rush about busily · to bustle about
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác