东奔西走
Phồn thể: 東奔西走
dōng bēn xī zǒu
Âm Hán Việt: đông bôn tây tẩu
HSK 7-9
1.chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại
2.bận tối mắt tối mũi
3.nhảy lò cò
4.cũng dùng 东跑西颠
to run this way and that (idiom); to rush about busily · to bustle about · to hopscotch · also 东跑西颠
động từbộ 一
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác