不逮捕特权
Phồn thể: 不逮捕特權
bù dài bǔ tè quán
Âm Hán Việt: bất đãi bắt đặc quyền
1.quyền miễn bị bắt giữ theo Hiến pháp Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc, trong thời gian diễn ra cuộc họp, trừ khi bị bắt quả tang phạm tội, dành cho thành viên của Quốc hội, Viện Lập pháp hoặc ủy ban giám sát
the right of immunity from arrest afforded by the Taiwan ROC Constitution, for the duration of meetings, unless caught actually committing a crime, to members of the National Assembly, the Legislative Yuan, or a supervisory committee
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác