不让须眉
Phồn thể: 不讓鬚眉
bù ràng xū méi
Âm Hán Việt: bất nhượng tu mi
1.(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
2.không thua kém đàn ông
3.nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)
(idiom) to compare favorably with men in terms of ability, bravery etc · to be a match for men · lit. not conceding to men (beard and eyebrows)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác