不见不散
Phồn thể: 不見不散
bù jiàn bù sàn
Âm Hán Việt: bất kiến bất tán
1.nghĩa đen: Dù không gặp nhau, cũng đừng bỏ đi (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: Nhất định đợi nhé!
3.Hẹn gặp ở đó!
lit. Even if we don't see each other, don't give up and leave (idiom) · fig. Be sure to wait! · See you there!
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác