不治而愈
Phồn thể: 不治而癒
bù zhì ér yù
Âm Hán Việt: bất trị nhi dũ
1.hồi phục tự nhiên (khỏi bệnh)
2.khỏe lại mà không cần điều trị y tế
to recover spontaneously (from an illness) · to get better without medical treatment
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác