不平则鸣
Phồn thể: 不平則鳴
bù píng zé míng
Âm Hán Việt: bất bình tắc minh
1.ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan
2.con người sẽ lên tiếng chống lại bất công
where there is injustice, there will be an outcry · man will cry out against injustice
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác