不啻天渊
Phồn thể: 不啻天淵
bù chì tiān yuān
Âm Hán Việt: bất thí thiên uyên
1.không kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn
2.khác nhau một trời một vực
3.khoảng cách không thể lớn hơn
no less than from heaven to the abyss (idiom); differing widely · worlds apart · the gap couldn't be bigger
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác