不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ
1.Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công.
How do you catch the tiger cub without entering the tiger's lair? (idiom); Nothing ventured, nothing gained.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác