不以人废言
Phồn thể: 不以人廢言
bù yǐ rén fèi yán
Âm Hán Việt: bất dĩ nhân phế ngôn
1.không bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá dựa trên sự việc thay vì thiên vị giữa các cố vấn
not to reject a word because of the speaker (idiom, from Analects); to judge on the merits of the case rather than preference between advisers
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác