上山下乡
Phồn thể: 上山下鄉
shàng shān xià xiāng
Âm Hán Việt: thượng sơn hạ hương
1.làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp)
2.trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí thức thành phố
to work in the fields (esp. young school-leavers) · forced agricultural experience for city intellectuals
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác