上天入地
shàng tiān rù dì
Âm Hán Việt: thượng thiên nhập địa
1.nghĩa đen: lên trời xuống địa ngục (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: làm mọi cách
3.tìm kiếm khắp nơi
lit. to go up to heaven or down to Hades (idiom) · fig. to go to great lengths · to search heaven and earth
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác