上书
Phồn thể: 上書
shàng shū
Âm Hán Việt: thượng thư
1.viết thư (gửi tới cấp trên)
2.trình đơn kiến nghị
to write a letter (to the authorities) · to present a petition
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác