三马同槽
Phồn thể: 三馬同槽
sān mǎ tóng cáo
Âm Hán Việt: tam mã đồng tào
1.ba con ngựa chung máng (thành ngữ, liên quan đến Tư Mã Ý 司马懿 và hai con trai); kẻ đồng mưu dưới cùng một mái nhà
three horses at the same trough (idiom, alluding to Sima Yi 司马懿 and his two sons); conspirators under the same roof
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác