三贞九烈
Phồn thể: 三貞九烈
sān zhēn jiǔ liè
Âm Hán Việt: tam trinh cửu liệt
1.(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng
(of a widow) faithful to the death to her husband's memory
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác