三联式发票
Phồn thể: 三聯式發票
sān lián shì fā piào
Âm Hán Việt: tam liên thức phát phiếu
1.(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 统一发票 được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 统一编号
(Tw) triplicate uniform invoice, a type of receipt 统一发票 issued to a business or organization with a VAT identification number or 统一编号
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác