三教九流
sān jiào jiǔ liú
Âm Hán Việt: tam giáo cửu lưu
1.ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia)
2.người từ mọi ngành nghề (thường mang nghĩa xấu)
the Three Religions (Daoism, Confucianism, Buddhism) and Nine Schools (Confucians, Daoists, Yin-Yang, Legalists, Logicians, Mohists, Political Strategists, Eclectics, Agriculturists) · fig. people from all trades (often derog.)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác