三军用命
Phồn thể: 三軍用命
sān jūn yòng mìng
Âm Hán Việt: tam quân dụng mệnh
1.(về một đội) hết mình xông pha chiến đấu
(of a team) to throw oneself into the battle
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác