三下五除二
sān xià wǔ chú èr
Âm Hán Việt: tam hạ ngũ trừ nhị
1.ba, đặt năm trừ hai (quy tắc bàn tính)
2.một cách hiệu quả
3.nhanh chóng và dễ dàng
three, set five remove two (abacus rule) · efficiently · quickly and easily
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác