一鼻孔出气
Phồn thể: 一鼻孔出氣
yī bí kǒng chū qì
Âm Hán Việt: nhất tỵ khổng xuất khí
1.nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai)
2.đồng thanh tương ứng
lit. to breathe through the same nostril (idiom); fig. two people say exactly the same thing (usually derog.) · to sing from the same hymn sheet
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác