一雨成秋
yī yǔ chéng qiū
Âm Hán Việt: nhất vũ thành thu
1.mưa rào bất chợt cuối hè mang theo sự đến đột ngột của mùa thu (thành ngữ)
a sudden shower towards the end of summer brings an abrupt arrival of autumn (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác