一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng
Âm Hán Việt: nhất ngôn cửu đỉnh
1.một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng
one word worth nine sacred tripods (idiom); words of enormous weight
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác