一视同仁
Phồn thể: 一視同仁
yī shì tóng rén
Âm Hán Việt: nhất thị đồng nhân
1.đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
to treat everyone equally favorably (idiom); not to discriminate between people
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác