一落千丈
yī luò qiān zhàng
Âm Hán Việt: nhất lạc thiên trượng
1.nghĩa đen: rơi một nghìn trượng trong một lần ngã (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: (về kinh doanh, sự nổi tiếng, v.v.) chịu sự sụt giảm đột ngột, tàn khốc
3.lao dốc
lit. to drop a thousand zhang in one fall (idiom) · fig. (of business, popularity etc) to suffer a sudden, devastating decline · to take a dive
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác