一琴一鹤
Phồn thể: 一琴一鶴
yī qín yī hè
Âm Hán Việt: nhất cầm nhất hạc
1.mang rất ít hành lý (thành ngữ)
2.quan chức liêm khiết và không tham nhũng
carrying very little luggage (idiom) · honest and incorruptible (government officials)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác