一次生,两次熟
Phồn thể: 一次生,兩次熟
yī cì shēng , liǎng cì shú
1.lúc đầu không quen nhưng dần quen thuộc
2.người lạ lần đầu gặp, sau thành bạn
3.mới đầu khó chịu nhưng quen dần
unfamiliar at first but you get used to it · strangers are first meeting, but soon friends · an acquired taste
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác