一抓一大把
yī zhuā yī dà bǎ
Âm Hán Việt: nhất trảo nhất đại bả
1.nhiều như lá mùa thu; dễ kiếm
(coll.) to be a dime a dozen; easy to come by
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác