一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú
Âm Hán Việt: nhất hồi sinh nhị hồi thục
1.lúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)
unfamiliar at first, but well accustomed soon enough (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác