一叶知秋
Phồn thể: 一葉知秋
yī yè zhī qiū
Âm Hán Việt: nhất diệp tri thu
1.nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn
3.một dấu hiệu nhỏ trong gió
lit. the falling of one leaf heralds the coming of autumn (idiom) · fig. a small sign can indicate a great trend · a straw in the wind
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác