一刀两断
Phồn thể: 一刀兩斷
yī dāo liǎng duàn
Âm Hán Việt: nhất đao lưỡng đoạn
1.(thành ngữ) dứt khoát đoạn tuyệt; không còn liên quan gì nữa
(idiom) to make a clean break with; to have nothing more to do with
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác